hard hand
hard
hɑ:rd
haard
hand
hænd
hānd
British pronunciation
/hˈɑːd hˈand/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard hand"trong tiếng Anh

Hard hand
01

bài cứng, bài không linh hoạt

a hand in blackjack that does not contain an Ace or contains an Ace that can only be counted as 1, making it inflexible in its value
example
Các ví dụ
The dealer showed a 6, and I had a hard hand of 17, so I chose to stand.
Người chia bài đã lật ra một con 6, và tôi có một bài cứng 17, vì vậy tôi chọn dừng lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store