microconsole
mic
ˈmaɪk
maik
ro
rəʊ
rew
con
ˌkɒn
kon
sole
səʊl
sewl

Định nghĩa và ý nghĩa của "microconsole"trong tiếng Anh

Microconsole
01

máy chơi game mini, bảng điều khiển trò chơi nhỏ

a small, specialized gaming device designed to play digital games, often with access to online gaming services 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
microconsoles
Các ví dụ
The microconsole is perfect for anyone looking for an affordable way to play games on their TV. 

Microconsole là lựa chọn hoàn hảo cho bất kỳ ai tìm kiếm cách chơi game trên TV với giá cả phải chăng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng