Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Puzzle video game
01
trò chơi video giải đố, trò chơi video câu đố
a genre that challenges players to solve various puzzles or problems using logic, pattern recognition, and critical thinking to progress through the game
Các ví dụ
Puzzle video games are a fun way to pass the time when I ’m waiting for something.
Trò chơi video giải đố là một cách thú vị để giết thời gian khi tôi đang chờ đợi điều gì đó.



























