Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grand Chess
01
Cờ Vua Lớn, Cờ Vua Khổng Lồ
a large-board variant of chess that uses a 10x10 board and introduces additional pieces and expanded rules, offering new strategic possibilities compared to traditional chess
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Grand Chesses
Các ví dụ
When learning Grand Chess, it takes time to get used to the extra pieces and their unique moves.
Khi học Grand Chess, cần có thời gian để làm quen với các quân cờ bổ sung và nước đi độc đáo của chúng.



























