Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Four-player chess
01
cờ vua bốn người chơi, cờ vua bốn người
a chess variant designed to be played by four players on a square board with additional squares and pieces to accommodate the increased number of players
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
four-player chesses
Các ví dụ
Last weekend, we tried playing four-player chess, and it was much more challenging than regular chess.
Cuối tuần trước, chúng tôi đã thử chơi cờ vua bốn người, và nó khó hơn nhiều so với cờ vua thông thường.



























