meeple
meeple
'mi:pəl
mipēl
maple

Định nghĩa và ý nghĩa của "meeple"trong tiếng Anh

Meeple
01

một meeple, một quân cờ hình nhân vật

a small, humanoid-shaped game piece used in various board games to represent a player's character or avatar on the game board 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
meeples
Các ví dụ
Each player placed their meeple on the board to start the game. 

Mỗi người chơi đặt meeple của họ trên bảng để bắt đầu trò chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng