balanced hand
ba
ˈbæ
lanced
lənst
lēnst
hand
hænd
hānd

Định nghĩa và ý nghĩa của "balanced hand"trong tiếng Anh

Balanced hand
01

bài cân bằng, bài đều

a hand that contains an even distribution of cards across the suits, typically with no long suits or voids, and is considered advantageous in games like bridge 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balanced hands
Các ví dụ
In card games, a balanced hand often leads to more consistent results compared to an unbalanced one. 

Trong các trò chơi bài, một bài cân bằng thường dẫn đến kết quả nhất quán hơn so với một bài không cân bằng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng