Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swiss-suited playing card
/swˈɪssˈuːɾᵻd plˈeɪɪŋ kˈɑːɹd/
Swiss deck
Swiss-suited playing card
01
bộ bài kiểu Thụy Sĩ, lá bài phù hợp với Thụy Sĩ
a 36-card deck with four suits: bells, roses, acorns, and shields, commonly used in Switzerland and Swiss-German-speaking regions for traditional card games
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Swiss-suited playing cards
Các ví dụ
If you're interested in regional card games, you should try playing with a Swiss-suited deck.
Nếu bạn quan tâm đến các trò chơi bài vùng miền, bạn nên thử chơi với bộ bài Thụy Sĩ (bộ bài 36 lá với bốn chất: chuông, hoa hồng, hạt dẻ và khiên, thường được sử dụng ở Thụy Sĩ và các khu vực nói tiếng Đức Thụy Sĩ cho các trò chơi bài truyền thống).



























