Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bid whist
01
whist đấu giá, whist đặt thầu
a trick-taking card game typically played by four players in partnerships, where players bid on the number of tricks they will win and work together to fulfill their bids and score points
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bid whists
Các ví dụ
We played bid whist all afternoon and had a great time strategizing with our teammates.
Chúng tôi đã chơi bid whist cả buổi chiều và có khoảng thời gian tuyệt vời khi lên chiến lược cùng đồng đội.



























