Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Perpetual check
01
chiếu vĩnh viễn, chiếu liên tục
a situation where one player continuously checks the opponent's king with no possibility of reaching a checkmate, resulting in a drawn game due to a stalemate or a threefold repetition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The game ended in a draw after he trapped his opponent in a perpetual check.
Trò chơi kết thúc với tỷ số hòa sau khi anh ta gài đối thủ vào một chiếu bất tận.



























