Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pencil-and-paper game
01
trò chơi giấy bút, trò chơi bằng giấy và bút chì
a type of game that can be played using only paper and writing instruments, often involving puzzles, word games, or strategic challenges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pencil-and-paper games
Các ví dụ
The teacher handed out a sheet of paper for the class to play a pencil-and-paper game of Hangman.
Giáo viên phát một tờ giấy cho cả lớp để chơi trò trò chơi giấy bút Hangman.



























