Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pay-per-click
01
trả tiền theo nhấp chuột, chi phí mỗi nhấp chuột
a digital advertising model where advertisers pay each time a user clicks on one of their ads, typically in search engine advertising or social media advertising
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pay-per-clicks
Các ví dụ
He was impressed by how pay-per-click ads helped increase website visits quickly.
Anh ấy ấn tượng bởi cách quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột giúp tăng lượt truy cập trang web một cách nhanh chóng.



























