Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
SEM
01
tiếp thị công cụ tìm kiếm, quảng cáo công cụ tìm kiếm
a form of online advertising that involves promoting a website by increasing its visibility in the search engine results pages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
SEMs
Các ví dụ
After launching their search engine marketing campaign, the store saw an increase in online sales and website visits.
Sau khi ra mắt chiến dịch tiếp thị công cụ tìm kiếm của họ, cửa hàng đã thấy sự gia tăng trong doanh số bán hàng trực tuyến và lượt truy cập trang web.



























