Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ad targeting
01
nhắm mục tiêu quảng cáo, định hướng quảng cáo
the process of selecting a specific audience for an advertising campaign based on various criteria
Các ví dụ
The ad campaign focused on ad targeting to ensure it reached sports enthusiasts.
Chiến dịch quảng cáo tập trung vào nhắm mục tiêu quảng cáo để đảm bảo tiếp cận những người đam mê thể thao.



























