Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Targeted advertising
01
quảng cáo nhắm mục tiêu, quảng cáo được cá nhân hóa
a form of online advertising that uses data analysis to deliver promotional messages to a specific audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
targeted advertisings
Các ví dụ
The store used targeted advertising to show their sale ads to people who had previously bought similar items.
Cửa hàng đã sử dụng quảng cáo nhắm mục tiêu để hiển thị quảng cáo bán hàng của họ cho những người trước đây đã mua các mặt hàng tương tự.



























