Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Media weight
01
trọng lượng truyền thông, phân bổ truyền thông
the allocation of advertising budgets across different media channels, determining the relative proportion of investment to reach the target audience effectively
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company increased its media weight this year to ensure its new product gets maximum exposure.
Công ty đã tăng trọng lượng truyền thông trong năm nay để đảm bảo sản phẩm mới của mình có được sự tiếp cận tối đa.



























