Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ad creep
01
sự xâm nhập quảng cáo, sự tiến triển của quảng cáo
the gradual and increasing infiltration of advertisements into various aspects of daily life, often extending beyond traditional advertising spaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The magazine's ad creep made it harder to find actual articles among all the ads.
Ad creep của tạp chí khiến việc tìm các bài báo thực sự trở nên khó khăn hơn giữa tất cả các quảng cáo.



























