Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Target audience
01
đối tượng mục tiêu, khán giả mục tiêu
a specific group of people that a product, service, or message is aimed at or intended for
Các ví dụ
To reach the right consumers, companies must identify their target audience before launching a product.
Để tiếp cận đúng người tiêu dùng, các công ty phải xác định đối tượng mục tiêu của họ trước khi ra mắt sản phẩm.



























