Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outdoor media
01
phương tiện truyền thông ngoài trời, quảng cáo ngoài trời
advertisements or promotional messages displayed in public spaces, such as billboards and digital screens, targeting audiences outside of their homes or workplaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
outdoor media
Các ví dụ
The city council put up outdoor media to inform the public about the new recycling program.
Hội đồng thành phố đã dựng phương tiện truyền thông ngoài trời để thông báo cho công chúng về chương trình tái chế mới.



























