Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
News hole
01
khoảng trống tin tức, lỗ hổng tin tức
the available space or capacity within a media outlet, such as a newspaper or broadcast program, for the inclusion of news content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new political scandal took up a large portion of the news hole in today ’s edition.
Vụ bê bối chính trị mới chiếm một phần lớn khoảng trống tin tức trong ấn bản hôm nay.



























