HDMI
Pronunciation
/ˈeɪtʃ dˈiː ˈɛm ˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "HDMI"trong tiếng Anh

01

HDMI, Giao Diện Đa Phương Tiện Độ Nét Cao

a digital interface that enables the transmission of high-quality audio and video signals between devices, simplifying the connection of various entertainment and multimedia devices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
HDMIs
Các ví dụ
The Blu-ray player delivers better visuals when using an HDMI cable instead of the old ones.
Máy phát Blu-ray mang lại hình ảnh tốt hơn khi sử dụng cáp HDMI thay vì những loại cũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng