Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Web tracking
01
theo dõi web, giám sát web
the practice of monitoring and recording user activities and behavior on websites or across the Internet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company relies on web tracking to improve its website and make it easier to use.
Công ty dựa vào theo dõi web để cải thiện trang web của mình và làm cho nó dễ sử dụng hơn.



























