Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Browser history
01
lịch sử trình duyệt, lịch sử duyệt web
a record or log of web pages and websites that a user has visited in a specific web browser
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
browser histories
Các ví dụ
The teacher asked us to clear our browser history before using the shared computer.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi xóa lịch sử trình duyệt trước khi sử dụng máy tính dùng chung.



























