Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Short odds
01
tỷ lệ ngắn, tỷ lệ thấp
referring to the likelihood of a particular event occurring, with a high probability of success or a low degree of uncertainty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The favorite team has short odds to win the championship this year, so the payout for betting on them is not very high.
Đội bóng yêu thích có tỷ lệ cược thấp để giành chức vô địch năm nay, vì vậy khoản thanh toán cho việc đặt cược vào họ không cao lắm.



























