Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Each-way
01
mỗi chiều, cược mỗi chiều
a type of wager where two equal bets are placed on the same selection, one for the selection to win and the other for the selection to place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
each-ways
Các ví dụ
I placed an each-way bet on the horse, so if it finishes in the top three, I’ll win something.
Tôi đã đặt cược each-way vào con ngựa, vì vậy nếu nó về trong top ba, tôi sẽ thắng được một ít.



























