Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scratchcard
01
thẻ cào, vé cào
a small card made of paper or cardstock that features concealed areas or panels that can be scratched off to reveal a prize or other information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scratchcards
Các ví dụ
We were excited when the scratchcard showed that we had won $ 50.
Chúng tôi rất phấn khích khi thẻ cào cho thấy chúng tôi đã thắng 50 đô la.
Cây Từ Vựng
scratchcard
scratch
card



























