small blind
small
smɔ:l
smawl
blind
blaɪnd
blaind

Định nghĩa và ý nghĩa của "small blind"trong tiếng Anh

Small blind
01

mù nhỏ, cược bắt buộc nhỏ

a mandatory bet made by the player sitting to the immediate left of the dealer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
small blinds
Các ví dụ
The player in the small blind has to put in a forced bet before seeing their cards. 

Người chơi ở vị trí small blind phải đặt cược bắt buộc trước khi nhìn thấy bài của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng