big blind
big
bɪg
big
blind
blaɪnd
blaind
/bˈɪɡ blˈaɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big blind"trong tiếng Anh

Big blind
01

mù lớn, blind lớn

a mandatory bet made by the player sitting two seats to the left of the dealer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big blinds
Các ví dụ
After several raises, the big blind was facing a tough decision about whether to fold or call.
Sau nhiều lần tăng, big blind phải đối mặt với quyết định khó khăn về việc nên bỏ bài hay theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng