court piece
Pronunciation
/kˈoːɹt pˈiːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "court piece"trong tiếng Anh

Court piece
01

mảnh sân, trò chơi bài mảnh sân

a popular trick-taking card game in South Asia, typically played by four players in two teams of two, involving bidding, trump selection, and special rules for scoring
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
court pieces
Các ví dụ
He was confident in his hand and made a strong bid to declare hearts as the trump suit in court piece.
Anh ấy tự tin vào tay bài của mình và đã đưa ra một lời đề nghị mạnh mẽ để tuyên bố chất cơ là chất chủ trong court piece.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng