chess clock
chess
ʧɛs
ches
clock
klɒk
klok

Định nghĩa và ý nghĩa của "chess clock"trong tiếng Anh

Chess clock
01

đồng hồ cờ vua, bộ đếm thời gian cờ vua

a device used to time the moves of players during a game of chess, with two clocks typically used for each player, one with a button that stops their clock and starts their opponent's clock, and vice versa 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chess clocks
Các ví dụ
We need to set the chess clock before starting the tournament. 

Chúng ta cần đặt đồng hồ cờ vua trước khi bắt đầu giải đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng