Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fifty-move rule
01
luật năm mươi nước đi, luật 50 nước
a rule in chess stating that if no capture has been made and no pawn has been moved in the previous fifty moves by each player, either player can claim a draw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fifty-move rules
Các ví dụ
The fifty-move rule saved me from a losing position, as I managed to force a draw without capturing any pieces.
Luật năm mươi nước đi đã cứu tôi khỏi một thế thua, vì tôi đã cố gắng buộc phải hòa mà không bắt bất kỳ quân cờ nào.



























