Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jenga
01
Jenga, một trò chơi kỹ năng thể chất và tinh thần lần đầu tiên được tạo ra vào những năm 1980
a physical and mental skill game that was first created in the 1980s, played with a set of 54 wooden blocks, which are stacked in a tower formation at the beginning of the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
The kids played Jenga all afternoon, laughing every time the tower fell.
Bọn trẻ chơi Jenga cả buổi chiều, cười mỗi khi tòa tháp đổ.



























