Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
displacement capture
/dɪsplˈeɪsmənt kˈaptʃə/
Displacement capture
01
bắt quân bằng cách di chuyển, bắt quân bằng cách thay thế
a capture method used in some board games where a player's game piece is removed from the board and replaced by the capturing player's piece
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
displacement captures
Các ví dụ
By using a displacement capture, he not only removed the threat but also strengthened his own position.
Bằng cách sử dụng bắt giữ di chuyển, anh ta không chỉ loại bỏ mối đe dọa mà còn củng cố vị trí của mình.



























