Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
task-based learning
/tˈaskbˈeɪst lˈɜːnɪŋ/
Task-based learning
01
học tập dựa trên nhiệm vụ, học tập theo nhiệm vụ
an instructional approach that emphasizes meaningful and authentic tasks to develop language skills in real-world contexts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được



























