singing game
sin
ˈsɪn
sin
ging
gɪng
ging
game
geɪm
geim
British pronunciation
/sˈɪŋɪŋ ɡˈeɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "singing game"trong tiếng Anh

Singing game
01

trò chơi ca hát, trò chơi âm nhạc

a game that involves singing or musical performance, often in a group setting
example
Các ví dụ
We played a singing game where we had to guess the song from just a few notes.
Chúng tôi đã chơi một trò chơi ca hát nơi chúng tôi phải đoán bài hát chỉ từ một vài nốt nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store