Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mathematical game
01
trò chơi toán học, trò chơi về toán
a game that involves mathematical concepts or principles, such as logic, probability, and geometry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mathematical games
Các ví dụ
The teacher used a mathematical game to help the class understand basic geometry concepts.
Giáo viên đã sử dụng một trò chơi toán học để giúp lớp hiểu các khái niệm cơ bản về hình học.



























