bidialectal
bi
ˌbaɪ
bai
dia
daɪə
daie
lec
ˈlɛk
lek
tal
təl
tēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "bidialectal"trong tiếng Anh

Bidialectal
01

song ngữ địa phương, người song ngữ địa phương

an individual who is proficient in and able to switch between two distinct dialects or varieties of a language, typically based on regional or social factors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bidialectals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng