Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subject-verb agreement
/sˈʌbdʒɛktvˈɜːb ɐɡɹˈiːmənt/
Subject-verb agreement
01
sự hòa hợp chủ ngữ-động từ, thỏa thuận chủ ngữ-động từ
the grammatical rule that a verb must agree in number and person with its subject, meaning that a singular subject takes a singular verb and a plural subject takes a plural verb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
subject-verb agreements



























