small clause
Pronunciation
/smˈɔːl klˈɔːz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "small clause"trong tiếng Anh

Small clause
01

mệnh đề nhỏ, mệnh đề tối thiểu

a type of clause that lacks a main verb and functions as a single unit, typically consisting of a subject and a non-finite verb or adjective
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
small clauses
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng