tough movement
Pronunciation
/tˈʌf mˈuːvmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tough movement"trong tiếng Anh

Tough movement
01

chuyển động khó, hiện tượng cú pháp phức tạp

a syntactic phenomenon in which the object of a verb appears to move to the subject position in a sentence, often resulting in a complex and challenging grammatical structure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng