parasitic gap
Pronunciation
/pˌæɹəsˈɪɾɪk ɡˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parasitic gap"trong tiếng Anh

Parasitic gap
01

khoảng trống ký sinh, lỗ hổng ký sinh

a type of syntactic construction in which a gap or empty position occurs in a sentence, typically within a relative clause, and is licensed by a distant antecedent outside that clause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parasitic gaps
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng