terminative case
ter
ˈtɜ:
mi
mi
na
tive
ˌtɪv
tiv
case
keɪs
keis
/tˈɜːmɪnətˌɪv kˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "terminative case"trong tiếng Anh

Terminative case
01

cách kết thúc, trường hợp kết thúc

a grammatical case used to indicate the endpoint or goal of an action or movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
terminative cases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng