partitive case
par
ˈpɑ:r
paar
ti
ti
tive
ˌtɪv
tiv
case
keɪs
keis
/pˈɑːtɪtˌɪv kˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "partitive case"trong tiếng Anh

Partitive case
01

cách phân chia

a grammatical case used in some languages to indicate an indefinite or incomplete quantity of a noun, often implying a portion or a part of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
partitive cases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng