delative case
Pronunciation
/dɪlˈæɾɪv kˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delative case"trong tiếng Anh

Delative case
01

cách delative, cách chỉ sự di chuyển ra xa

a grammatical case found in certain languages like Finnish, Estonian, and Hungarian, indicating the direction or movement away from a specific location or origin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
delative cases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng