intervocalic voicing
in
ˌɪn
in
ter
vo
vəʊ
vew
ca
ˈkæ
lic
lɪk
lik
voi
vɔɪ
voy
cing
sɪng
sing

Định nghĩa và ý nghĩa của "intervocalic voicing"trong tiếng Anh

Intervocalic voicing
01

sự hữu thanh hóa giữa nguyên âm, hữu thanh hóa liên nguyên âm

a phonological process in which a voiceless consonant between two vowels becomes voiced, typically due to the influence of the surrounding vowel sounds 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng