Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intervocalic voicing
/ˌɪntɚvoʊkˈælɪk vˈɔɪsɪŋ/
Intervocalic voicing
01
sự hữu thanh hóa giữa nguyên âm, hữu thanh hóa liên nguyên âm
a phonological process in which a voiceless consonant between two vowels becomes voiced, typically due to the influence of the surrounding vowel sounds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được



























