camera monitor
came
ˈkæm
kām
ra
mo
mɑ:
maa
ni
ni
tor
tər
tēr
/kˈamɹə mˈɒnɪtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camera monitor"trong tiếng Anh

Camera monitor
01

màn hình máy ảnh, màn hình xem trực tiếp của máy ảnh

a small display screen on a camera or external device that shows the live view of the camera's image
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
camera monitors
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng