omnidirectional camera
om
ˌɒm
om
ni
ni
di
di
rec
ˈrɛk
rek
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
ca
me
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "omnidirectional camera"trong tiếng Anh

Omnidirectional camera
01

máy ảnh toàn hướng, máy ảnh 360 độ

a camera that can capture a 360-degree view of its surroundings in a single shot 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
omnidirectional cameras
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng