Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnetic pick-up tool
01
công cụ nhặt nam châm, dụng cụ hút từ tính
a handheld device equipped with a magnet at one end, used for retrieving and collecting small metallic objects in hard-to-reach places by attracting them with its magnetic force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetic pick-up tools
Các ví dụ
The mechanic used a magnetic pick-up tool to retrieve a bolt that had fallen behind the engine.
Thợ máy đã sử dụng công cụ nhặt từ tính để lấy lại một con ốc vít rơi sau động cơ.



























