GoPro camera
Pronunciation
/ɡˌoʊ pɹˈoʊ kˈæmɹə/
/ɡˌəʊ pɹˈəʊ kˈamɹə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "GoPro camera"trong tiếng Anh

GoPro camera
01

máy ảnh GoPro, máy quay hành động GoPro

a compact, durable, and versatile action camera known for its wide-angle perspective, robust features, and ability to capture high-quality video and photos in various extreme sports and adventurous activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
GoPro cameras
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng