barrier tape
ba
ˈbæ
rrier
əri
ēri
tape
teɪp
teip

Định nghĩa và ý nghĩa của "barrier tape"trong tiếng Anh

Barrier tape
01

băng rào chắn, băng phân cách

a brightly colored, non-adhesive tape used to mark off restricted or hazardous areas and to create a visible barrier for safety purposes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barrier tapes
Các ví dụ
The police put up barrier tape around the accident scene to keep the area secure. 

Cảnh sát đã dựng băng rào chắn xung quanh hiện trường vụ tai nạn để giữ an toàn cho khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng